Belanja di App banyak untungnya:
verb 3 see->3, see, saw, seen, nhìn thấy. 4, seek, sought, sought, tìm kiếm. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, tham
verb 3 see->verb 3 see | ng t bt quy tc See Leerit